kẹo ca-ra-men

kẹo ca-ra-men

Một đứa trẻ cầm viên kẹo ca-ra-men màu nâu vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại kẹo ngọt, màu nâu, được làm từ đường hoặc si- đun nóng: "kẹo ca-ra-men" chỉ một loại kẹo hương vị đặc trưng từ đường caramen hóa, thường độ dẻo hoặc cứng tùy theo cách chế biến.
    • Sản phẩm thực phẩm vị ngọt, màu nâu, dùng làm đồ ăn vặt hoặc nguyên liệu nấu ăn: "kẹo ca-ra-men" có thể được dùng để chỉ các viên kẹo nhỏ, hoặc dạng sốt dùng trong bánh ngọt, tráng miệng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Em rất thích ăn kẹo ca-ra-men vị ngọt đậm thơm. (Em yêu thích loại kẹo này hương vị ngọt ngào đặc trưng.)
    • ấy mua một túi kẹo ca-ra-men để làm quà cho các cháu. ( ấy mua kẹo caramen làm quà tặng.)
    • Kẹo ca-ra-men thường được dùng để trang trí bánh kem hoặc làm sốt cho món tráng miệng. (Kẹo caramen thường được sử dụng trong làm bánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẹo ca-ra-men cứng": loại kẹo caramen độ cứng, giòn, thường được bẻ vụn để ăn hoặc trang trí.

    • Kẹo ca-ra-men cứng rất thích hợp để nhâm nhi cùng trà. (Loại kẹo caramen cứng thường ăn kèm với trà.)
  • "kẹo ca-ra-men mềm": loại kẹo caramen độ dẻo, dai, thường được bọc trong giấy bóng kính.

    • Kẹo ca-ra-men mềm hương vị sữa rất hấp dẫn. (Loại kẹo caramen mềm thường vị béo ngậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ca-ra-men (danh từ): bản thân chất caramen, đường đun nóng đến màu nâu, dùng làm màu hương vị.

    • Ca-ra-men được dùng để tạo màu cho nước ngọt hoặc bánh. (Caramen chất tạo màu mùi vị.)
  • Kẹo cứng (danh từ): loại kẹo độ cứng, không dẻo, khác với kẹo ca-ra-men mềm.

    • Kẹo cứng thường vị trái cây, không giống kẹo ca-ra-men. (Kẹo cứng cấu trúc khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Kẹo caramen (danh từ): cách viết khác của "kẹo ca-ra-men", thường dùng trong văn viết tiếng Việt hiện đại.
    • Kẹo caramen món ăn vặt phổ biến. (Caramen tên gọi thông dụng.)
  • Kẹo cứng (danh từ): một loại kẹo tương tự, vị đường caramen hóa.
    • Kẹo cứng cũng màu nâu vị ngọt đậm. (Loại kẹo này gần giống kẹo ca-ra-men.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngọt như kẹo ca-ra-men: chỉ vị ngọt đậm, thơm, thường dùng để von về lời nói ngọt ngào.
    • Lời nói của ấy ngọt như kẹo ca-ra-men, khiến ai cũng thích. (Lời nói ngọt ngào, dễ nghe.)